V2

Mã số                  Tỉ lệ giảm tốc Tính năng khi chuyển tốc độ cao nhất Sức vặn cao nhất
Dòng sản phẩm Kiểu dáng Mã lực Lực siết Tốc độ Lượng khí hao Tốc độ Lực siết
HP kW N.m Ib.in RPM L/min CFM RPM N.m Ib.in
 

V2

Dạng cơ bản 1:1 0.9 0.7 2.20 19.5 3000 850 30 350 3.05 27
G3 3 : 1 0.8 0.6 5.6 49.6 1000  

900

 

32

100 7.6 67
G5 5 : 1 0.8 0.6 9 79.7 600 60 12 106
G10 10 : 1 0.74 0.6 17.6 156 300 30 24 212
G15 15 : 1 0.70 0.5 25.0 221 200 20 34 301
G20 20 : 1 0.65 0.5 31.0 274 150 15 42 372
G30 30 : 1 0.58 0.4 41.0 363 100 10 55 487
G40 40 : 1 0.51 0.4 48.6 430 75 7 66 584
G60 60 : 1 0.47 0.4 67.0 593 50 5 89 788
G80 80 : 1 0.45 0.3 85 752 37.5 3.5 112 991
G100 100 : 1 0.44 0.3 106 934 30 3 139 1230
G120 120 : 1 0.44 0.3 127 1121 25 2.5 167 1480
G140 140 : 1 0.44 0.3 148 1308 21 2 195 1726

 

V2-F Dạng đứng

V2-L Dạng nằm

V2-B Dạng cánh bướm

V2-I Chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế.

V2-N NEMA56C

HOTLINE: 0909 989 088 越文 - 0909 988 099 中文