M3 ( 015 )

Mã số Tỉ lệ giảm tốc Tính năng khi chuyển tốc độ cao nhất Sức vặn cao nhất
Dòng sản phẩm Kiểu dáng Mã lực Lực siết Tốc độ Lượng khí hao Tốc độ Lực siết
HP kW N.m Ib.in RPM L/min CFM RPM N.m Ib.in
 

 

 

M3

( 015 )

Dạng cơ bản 1:1  

 

 

0.25

 

 

 

0.19

1.37 12.1 900  

 

 

260

 

 

 

9

180 2.51 22.2
G5 5:1 5.88 52.0 180 36 10.8 95.6
G10 10:1 11.8 104 90 18 21.6 191
G15 15:1 17.7 157 60 12 32.4 287
G20 20:1 23.5 208 45 9 42.8 379
G30 30:1 35.3 312 30 6 64.2 568
G40 40:1 47.1 417 22.5 4.5 85.7 759
G50 50:1 58.8 520 18 3.6 107 947
G60 60:1 70.6 625 15 3 129 1137
G80 80:1 93.2 825 11.2 2.2 170 1501
G100 100:1 118 1044 9 1.8 214 1891
G120 120:1 137 1213 7.5 1.5 248 2195
G160 160:1 176 1558 5.6 1.1 319 2820
G200 200:1 233 2062 4.5 0.9 422 3732

M3-T 

Dạng cơ bản

M3-ST Inox

M3-IB

Kèm phanh

M3-F

Dạng đứng

M3-LSG 15V

Kèm van điều khiển phương hướng

M3-LG180

Kèm máy giảm tốc

M3-FGS10

Kèm máy giảm tốc nhỏ gọn tinh xảo

M3-FG5

Kèm máy giảm tốc

M3-LGS15

Kèm máy giảm tốc nhỏ gọn tinh xảo

M3-LG30

Kèm máy giảm tốc

M3-FGS

Kèm máy giảm tốc nhỏ gọn tinh xảo

M3-FBG

Kèm phanh,/ máy giảm tốc

M3-LGS

Kèm máy giảm tốc không biến đổi tốc độ theo giai đoạn

HOTLINE: 0909 989 088 越文 - 0909 988 099 中文