M15 ( 310 )

Mã số Tỉ lệ giảm tốc Tính năng khi chuyển tốc độ cao nhất Sức vặn cao nhất
Dòng sản phẩm Kiểu dáng Mã lực Lực siết Tốc độ Lượng khí hao Tốc độ Lực siết
HP kW N.m Ib.in RPM L/min CFM RPM N.m Ib.in
M15 (310) Dạng cơ bản 1:1 10.1 7.5 42 372 1800 9840 347 360 70 620
G3 3:1 9.55 7.12 113 1004 647 129 189 1673
G5 5:1 189 1673 358 71.6 315 2788
G10 10:1 378 3346 203 40.6 630 5576
G15 15:1 567 5018 136 27.2 945 8364
G20 20:1 756 6691 86 17.2 1260 11152
G30 30:1 1134 10037 57 11.4 1890 16728
G40 40:1 1512 13382 45 9 2520 22304
G50 50:1 1890 16728 36 7.2 3150 27880
G60 60:1 2142 18958 32 6.4 3570 31597
G80 80:1 2856 25278 21 4.2 4760 42130

 

M15-F

Dạng đứng

M15-I

Chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế

M15-L Dạng nằm

M15-LHCV 

Kèm van cơ

M15-IBRCV

Kèm phanh

HOTLINE: 0909 989 088 越文 - 0909 988 099 中文