M12 ( 406)

Mã số Tỉ lệ giảm tốc Tính năng khi chuyển tốc độ cao nhất Sức vặn cao nhất
Dòng sản phẩm Kiểu dáng Mã lực Lực siết Tốc độ Lượng khí hao Tốc độ Lực siết
HP kW N.m Ib.in RPM L/min CFM RPM N.m Ib.in
M12 ( 406 ) Dạng cơ bản 1:1 3.31 2.47 17.5 155 1350 3700 131 270 31 274
G5 5:1 3 2.24 78.5 695 270 54 139 1231
G10 10:1 157 1390 135 27 278 2462
G15 15:1 235 2080 90 18 416 3684
G20 20:1 314 2779 67.5 13.5 556 4923
G30 30:1 471 4169 45 9 834 7385
G40 40:1 602 5328 33.8 6.8 1066 9438
G60 60:1 903 7992 22.5 4.5 1600 14158
G100 100:1 1505 13320 13.5 2.7 2666 23596
G120 120:1 1806 15984 11.3 2.3 3199 28315
G160 160:1 2408 21313 8.44 1.7 4266 37754
G200 200:1 3010 26641 6.75 1.4 5332 47192

 

M12-F Dạng đứng

M12-IEC 

Chế tạo theo tiêu chuẩn quốc tế

M12-FG10 Kèm máy giảm tốc dạng đứng

 

M12-LG5 Kèm máy giảm tốc dạng nằm

HOTLINE: 0909 989 088 越文 - 0909 988 099 中文